Ống sapphire trong suốt 20×16×60 mm

Mô tả ngắn gọn:

Được chế tạo cho các môi trường khắc nghiệt, ống sapphire trong suốt của chúng tôi—đường kính ngoài 20 mm × đường kính trong 16 mm × chiều dài 60 mm—sử dụng tinh thể đơn Al₂O₃ được nuôi cấy bằng phương pháp KY (Kyropoulos) để mang lại độ trong suốt quang học cùng độ bền nhiệt, cơ học và hóa học vượt trội. Bạn có thể lựa chọn dung sai, độ hoàn thiện bề mặt, lớp phủ và hướng tinh thể tùy chỉnh để phù hợp với ứng dụng của mình.


Đặc trưng

Tổng quan

Được chế tạo cho các môi trường khắc nghiệt, ống sapphire trong suốt của chúng tôi—đường kính ngoài 20 mm × đường kính trong 16 mm × chiều dài 60 mm—sử dụng tinh thể đơn Al₂O₃ được nuôi cấy bằng phương pháp KY (Kyropoulos) để mang lại độ trong suốt quang học cùng độ bền nhiệt, cơ học và hóa học vượt trội. Bạn có thể lựa chọn dung sai, độ hoàn thiện bề mặt, lớp phủ và hướng tinh thể tùy chỉnh để phù hợp với ứng dụng của mình.

Với độ cứng Mohs 9 (chỉ đứng sau kim cương), ống sapphire có khả năng chống trầy xước và mài mòn, duy trì độ chính xác về kích thước và chất lượng bề mặt dưới tác động cơ học, sự ăn mòn của các hạt và việc sử dụng thường xuyên. Độ bền cao và tính trơ về mặt hóa học của sapphire đảm bảo hoạt động đáng tin cậy ở nhiệt độ cao và khả năng chống lại axit, kiềm và hầu hết các dung môi hữu cơ – lý tưởng cho các môi trường quang học và quy trình đòi hỏi khắt khe.

Các ứng dụng phổ biến bao gồm dụng cụ quang học, thiết bị xử lý hóa chất, dụng cụ bán dẫn, thiết bị y sinh và lò nung nhiệt độ cao, nơi chất lượng ổn định và thời gian hoạt động liên tục là yếu tố quan trọng.

Các đặc tính chính

  • Độ cứng cao và tuổi thọ chống mài mòn cao
    Độ cứng Mohs 9 cho khả năng chống trầy xước/mài mòn tuyệt vời; duy trì độ bóng trong điều kiện có dòng chảy hạt và lau chùi nhiều lần.

  • Tính ổn định hóa học
    Chống lại axit, kiềm, nước và hầu hết các dung môi, giúp giảm ăn mòn, nhiễm bẩn và chi phí bảo trì.

  • Khả năng chịu nhiệt độ cao
    Điểm nóng chảy 2053 °C. Điều kiện hoạt động điển hình: ~1600 °C trong không khí; lên đến ~1900–2000 °C trong khí trơ/chân không (tùy thuộc vào ứng dụng). Hỗ trợ chu kỳ nhiệt với tốc độ tăng nhiệt được kiểm soát.

  • Độ trong suốt quang học (UV–IR)
    Độ truyền dẫn cao cho phép sử dụng làm ống ngắm, cửa sổ và ống bảo vệ trong các hệ thống quang học/laser.

  • Tính toàn vẹn về kích thước
    Quá trình mài chính xác đảm bảo kiểm soát chặt chẽ đường kính ngoài/trong, độ đồng tâm và độ thẳng dọc theo chiều dài.

Thông số kỹ thuật điển hình

Mục Tham số
Sản phẩm Ống sapphire trong suốt
Phương pháp sản xuất KY (Kyropoulos)
Kích thước danh nghĩa Đường kính ngoài 20 mm × Đường kính trong 16 mm × Chiều dài 60 mm
Dung sai tiêu chuẩn* Đường kính ngoài/Đường kính trong ±0,05 mm (±0,02 mm theo yêu cầu); Chiều dài ±0,20 mm (±0,05 mm theo yêu cầu)
Độ đồng tâm / Độ thẳng* ≤0,05 mm / ≤0,05 mm trên 60 mm
Mặt cuối Cạnh vát được làm sạch; bề mặt được mài mờ hoặc đánh bóng quang học.
Lớp phủ tùy chọn AR (dây đeo tùy chỉnh), bảo vệ, chống bám vân tay
Cấu trúc tinh thể Lục giác (α-Al₂O₃)
Tỉ trọng 3,97–3,98 g/cm³
Điểm nóng chảy 2053 °C
Nhiệt độ hoạt động tối đa được khuyến nghị ~1600 °C (không khí); lên đến ~1900–2000 °C (môi trường trơ/chân không)**
Nhiệt dung riêng (25 °C) ~0,75 J/(g·K)
Độ bền điện môi ~48 MV/m
Hằng số điện môi (20 °C) ~9,3 (ở tần số MHz)
Tổn hao điện môi (20 °C) <1,4 × 10⁻⁴ (ở MHz)
Điện trở suất thể tích >1,0 × 10¹⁴ Ω·cm (20 °C); ~1,0 × 10¹¹ Ω·cm (500 °C)

 

Ứng dụng

  • Hệ thống Laser:Ống bảo vệ và ống ngắm cho các thiết bị quang học công suất cao; ổn định dưới tải nhiệt.

  • Dụng cụ quang học:Các cửa sổ/ống kính dành cho máy quang phổ, máy ảnh và kính thiên văn với độ méo hình tối thiểu.

  • Xử lý hóa chất:Ống quan sát/lấy mẫu chống ăn mòn dành cho môi trường ăn mòn mạnh.

  • Lò nung nhiệt độ cao:Vỏ bọc cho cặp nhiệt điện/bộ gia nhiệt; giúp quan sát rõ ràng điện tích/ngọn lửa.

  • Thiết bị y sinh:Vỏ và ống bọc có khả năng tương thích sinh học và chống ăn mòn.

  • Sản xuất chất bán dẫn:Ống cách điện, trơ về mặt hóa học, dùng cho các thiết bị xử lý/chế biến wafer.

  • Nghiên cứu và phát triển:Các thành phần bền, trong suốt dùng cho quang phổ học, kiểm tra vật liệu và các phản ứng ở nhiệt độ cao.

Câu hỏi thường gặp

Câu 1: Có những mức dung sai nào?
A:Tiêu chuẩn: Đường kính ngoài/Đường kính trong ±0,05 mm, Chiều dài ±0,20 mm. Độ chính xác: Đường kính ngoài/Đường kính trong ±0,02 mm, Chiều dài ±0,05 mm. Độ đồng tâm ≤0,05 mm và độ thẳng ≤0,05 mm/60 mm có thể đạt được với phương pháp mài chính xác.

Câu 2: Có thể đánh bóng quang học các đầu mút không?
A:Đúng vậy—bề mặt được mài mờ, đánh bóng quang học một mặt hoặc hai mặt (Ra ≤10 nm). Vát cạnh và loại bỏ bavia là tiêu chuẩn.

Câu 3: Công ty có cung cấp lớp phủ chống phản xạ (AR) không? Với những bước sóng nào?
A:Có – lớp phủ chống phản xạ đơn/đa băng tần từ tia cực tím đến tia hồng ngoại (ví dụ: 355 nm, 532 nm, 633 nm, 1064 nm, 1550 nm). Có sẵn các lớp phủ bảo vệ/chống bám bẩn.

Câu 4: Phạm vi nhiệt độ sử dụng được là bao nhiêu?
A:Thông thường ở nhiệt độ khoảng ~1600 °C trong không khí; lên đến ~1900–2000 °C trong môi trường trơ/chân không tùy thuộc vào thiết kế và điều kiện sử dụng. Điểm nóng chảy khoảng ~2053 °C.

Câu 5: Khả năng chống sốc nhiệt như thế nào?
A:Tốt hơn thủy tinh nhưng vẫn là gốm dễ vỡ—cần kiểm soát tốc độ gia nhiệt và tránh làm nguội đột ngột. Giới hạn phụ thuộc vào độ dày thành và độ dốc.

Câu 6: Nó có khả năng kháng hóa chất không?
A:Đúng vậy - khả năng chống chịu tuyệt vời với axit, kiềm, nước và hầu hết các dung môi. Tránh tiếp xúc với axit flohydric nóng hoặc kiềm/muối nóng chảy mạnh.

Về chúng tôi

XKH chuyên phát triển, sản xuất và kinh doanh các loại kính quang học đặc biệt và vật liệu tinh thể mới với công nghệ cao. Sản phẩm của chúng tôi phục vụ cho ngành điện tử quang học, điện tử tiêu dùng và quân sự. Chúng tôi cung cấp các linh kiện quang học Sapphire, nắp ống kính điện thoại di động, gốm sứ, LT, Silicon Carbide (SIC), thạch anh và tấm bán dẫn tinh thể. Với chuyên môn cao và thiết bị hiện đại, chúng tôi vượt trội trong gia công các sản phẩm phi tiêu chuẩn, hướng tới mục tiêu trở thành doanh nghiệp công nghệ cao hàng đầu về vật liệu quang điện tử.

456789

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.