Linh kiện gốm alumina tùy chỉnh
Sơ đồ chi tiết
Tổng quan
Tấm gốm alumina tùy chỉnh này được thiết kế cho các ngành công nghiệp đòi hỏi độ chính xác, độ ổn định và độ bền vượt trội trong môi trường hoạt động khắc nghiệt. Với cấu trúc ma trận dày đặc gồm các khe dài chứa đầy các lỗ siêu nhỏ được gia công đồng đều, linh kiện này cung cấp luồng khí được kiểm soát, sự căn chỉnh chính xác và hiệu suất cách điện đáng tin cậy cho các thiết bị hoạt động ở nhiệt độ cao hoặc điện áp cao.
Được sản xuất từ alumina có độ tinh khiết cao (95–99,5%), chi tiết này có khả năng chống mài mòn và độ bền điện môi vượt trội. Thân gốm vẫn giữ được độ ổn định về kích thước ngay cả khi tiếp xúc với sự thay đổi nhiệt độ nhanh, môi trường ăn mòn hoặc hoạt động liên tục trong thời gian dài.
Các tính năng chính
-
Vật liệu alumina có độ tinh khiết caoĐảm bảo độ cứng vượt trội, khả năng cách điện và khả năng kháng hóa chất.
-
Thiết kế mảng lỗ siêu nhỏđể phân phối luồng khí, dẫn hướng chất lỏng hoặc căn chỉnh linh kiện.
-
Khả năng chịu nhiệt tuyệt vờiHỗ trợ hoạt động liên tục ở nhiệt độ 1.000–1.600°C.
-
Độ giãn nở nhiệt thấpđảm bảo hiệu suất ổn định trong các chu kỳ làm nóng và làm nguội nhanh.
-
Gia công chính xác nhất quánvới dung sai chặt chẽ về hình dạng rãnh và vị trí lỗ.
-
Không dẫn điện và chống ăn mònThích hợp cho môi trường điện áp cao và tần số cao.
-
Hoàn toàn có thể tùy chỉnhkích thước, kiểu lỗ, hình dạng và bề mặt hoàn thiện
Ứng dụng điển hình
-
Mô-đun phân phối khí và điều khiển lưu lượng nhỏ
-
Công cụ xử lý tấm bán dẫn
-
Các thành phần thiết bị quang học và laser
-
Các thiết bị tương thích với chân không cao và plasma
-
Tấm cách điện và tấm cách điện cao áp
-
Hệ thống căn chỉnh và định vị vi cơ khí
Bảng thông số kỹ thuật linh kiện gốm alumina tùy chỉnh
| Mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Vật liệu | Gốm alumina (Al₂O₃) 95–99,5% |
| Màu sắc | Màu ngà/Trắng nhạt |
| Kích thước tổng thể | Có thể tùy chỉnh (ví dụ: 80 mm × 80 mm × 1–3 mm) |
| Loại khe cắm | mảng khe chính xác hình chữ nhật |
| Kích thước khe cắm | Kích thước tùy chỉnh (ví dụ: chiều dài 10–15 mm × chiều rộng 2–4 mm) |
| Đường kính lỗ siêu nhỏ | 0,1–0,6 mm (khoan bằng laser hoặc siêu âm) |
| Bố trí lỗ siêu nhỏ | Bố cục nhiều hàng/nhiều cột, có thể tùy chỉnh |
| Độ phẳng | ≤ 0,02–0,05 mm |
| Dung sai độ dày | ±0,02 mm |
| Dung sai vị trí lỗ | ±0,03 mm |
| Độ nhám bề mặt (Ra) | 0,2–0,8 μm (có thể đánh bóng hoặc mài nhẵn) |
| Tỉ trọng | 3,80–3,95 g/cm³ |
| Độ cứng | ≥ 1.200 HV |
| Sức mạnh uốn cong | 300–400 MPa |
| Cường độ nén | ≥ 2.000 MPa |
| Độ bền điện môi | ≥ 15 kV/mm |
| Điện trở suất thể tích | ≥ 10¹⁴ Ω·cm |
| Độ dẫn nhiệt | 18–30 W/m·K |
| Hệ số giãn nở nhiệt (CTE) | 7,2–8,0 × 10⁻⁶ /K |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 1.100–1.600°C |
| Lỗ lắp đặt | 4 lỗ ở góc, vị trí có thể tùy chỉnh |
| Phương pháp sản xuất | Gia công CNC, khoan laser, khoan siêu âm, mài |
| Xử lý tùy chọn | Kim loại hóa (Mo-Mn/W), mạ Ni/Au, đánh bóng |
Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Bộ phận gốm này có chịu được nhiệt độ cao không?
Đúng vậy. Gốm alumina thường chịu được nhiệt độ từ 1.000 đến 1.600°C tùy thuộc vào loại.
Câu 2: Kích thước lỗ tối thiểu có thể gia công được là bao nhiêu?
Có thể tạo ra các lỗ siêu nhỏ với kích thước chỉ 0,1–0,2 mm bằng phương pháp gia công laser hoặc siêu âm.
Câu 3: Có thể thiết kế lại kiểu bố trí lỗ không?
Chắc chắn rồi. Tất cả các mảng, hình dạng và hoa văn đều có thể được thiết kế riêng dựa trên bản vẽ.
Về chúng tôi
XKH chuyên phát triển, sản xuất và kinh doanh các loại kính quang học đặc biệt và vật liệu tinh thể mới với công nghệ cao. Sản phẩm của chúng tôi phục vụ cho ngành điện tử quang học, điện tử tiêu dùng và quân sự. Chúng tôi cung cấp các linh kiện quang học Sapphire, nắp ống kính điện thoại di động, gốm sứ, LT, Silicon Carbide (SIC), thạch anh và tấm bán dẫn tinh thể. Với chuyên môn cao và thiết bị hiện đại, chúng tôi vượt trội trong gia công các sản phẩm phi tiêu chuẩn, hướng tới mục tiêu trở thành doanh nghiệp công nghệ cao hàng đầu về vật liệu quang điện tử.












